Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to publicize
01
quảng bá, tuyên truyền
to draw public's attention to something by giving information about it as an act of advertisement
Transitive: to publicize a product or service
Các ví dụ
Local businesses often publicize special promotions to attract customers.
Các doanh nghiệp địa phương thường quảng bá các chương trình khuyến mãi đặc biệt để thu hút khách hàng.
02
công bố, phổ biến
to dispose information about something, so that it publicly known
Transitive: to publicize sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
publicize
ngôi thứ ba số ít
publicizes
hiện tại phân từ
publicizing
quá khứ đơn
publicized
quá khứ phân từ
publicized
Các ví dụ
The organization publicized the new policy changes to keep members informed.
Tổ chức đã công bố những thay đổi chính sách mới để giữ cho các thành viên được thông tin.
Cây Từ Vựng
publicized
publicizer
publicizing
publicize
public
publ



























