psychoactive
Pronunciation
/sˌaɪkoʊˈæktɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "psychoactive"trong tiếng Anh

psychoactive
01

tác động tâm thần

(medicine) affecting the mind or mental processes, often leading to alterations in mood, perception, or consciousness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most psychoactive
so sánh hơn
more psychoactive
không phân cấp được
Các ví dụ
Patients were advised to avoid alcohol while taking the psychoactive medication.
Bệnh nhân được khuyên nên tránh rượu trong khi dùng thuốc tác động tâm thần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng