psychoactive
psy
ˌsaɪ
sai
cho
kəʊ
kew
ac
ˈæk
āk
tive
tɪv
tiv
unattractivehyperactiveradioactiveinteractive

Định nghĩa và ý nghĩa của "psychoactive"trong tiếng Anh

psychoactive
01

tác động tâm thần

(medicine) affecting the mind or mental processes, often leading to alterations in mood, perception, or consciousness 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
most psychoactive
so sánh hơn
more psychoactive
không phân cấp được
Các ví dụ
The doctor explained that the prescribed medication was not psychoactive. 

Bác sĩ giải thích rằng loại thuốc được kê đơn không có tính kích thích tâm thần.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng