Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
provisionary
01
tạm thời, có điều kiện
having a temporary or conditional nature, intended to be replaced or finalized later
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most provisionary
so sánh hơn
more provisionary
có thể phân cấp
Các ví dụ
She took a provisionary role until the permanent position was filled.
Cô ấy đảm nhận một vai trò tạm thời cho đến khi vị trí chính thức được lấp đầy.
Cây Từ Vựng
provisionary
visionary
vision



























