provocation
Pronunciation
/ˌpɹɑvəˈkeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "provocation"trong tiếng Anh

Provocation
01

sự khiêu khích, sự xúi giục

unfriendly actions or remarks that deliberately cause anger or resentment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
provocations
Các ví dụ
She refused to respond to his constant provocations at work.
Cô ấy từ chối phản hồi lại những khiêu khích liên tục của anh ta tại nơi làm việc.
02

sự kích động, sự khuyến khích

needed encouragement
03

sự khiêu khích

something that incites or provokes; a means of arousing or stirring to action
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng