propriety
Pronunciation
/pɹəˈpɹaɪəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "propriety"trong tiếng Anh

Propriety
01

sự đứng đắn, sự chỉnh tề

the way of behaving that is considered to be morally and socially correct and acceptable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The judge was concerned with the propriety of the evidence presented.
Thẩm phán quan tâm đến sự đúng đắn của bằng chứng được trình bày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng