Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Proposal
01
lời cầu hôn, lời đề nghị kết hôn
the action of asking a person to marry one
Các ví dụ
She happily accepted his proposal and they started planning the wedding.
Cô ấy vui vẻ chấp nhận lời cầu hôn của anh ấy và họ bắt đầu lên kế hoạch cho đám cưới.
02
đề xuất, ý kiến
something suggested or put forward for consideration, such as an idea, plan, or assumption
Các ví dụ
A new proposal for the office layout was submitted.
Một đề xuất mới cho bố trí văn phòng đã được nộp.
2.1
đề xuất, gợi ý
the act of presenting or suggesting something for consideration
Các ví dụ
Witnesses noted the proposal of the plan carefully.
Những người chứng kiến đã ghi nhận đề xuất của kế hoạch một cách cẩn thận.



























