prophase
pro
ˈprəʊ
prew
phase
feɪz
feiz
protease

Định nghĩa và ý nghĩa của "prophase"trong tiếng Anh

Prophase
01

kỳ đầu, giai đoạn đầu của quá trình nguyên phân

the initial phase of mitosis, where chromatin condenses into visible chromosomes and the nuclear membrane dissolves, preparing for cell division 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prophases
Các ví dụ
During prophase, the duplicated chromosomes become visible under a microscope as they condense. 

Trong giai đoạn prophase, các nhiễm sắc thể nhân đôi trở nên có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi khi chúng ngưng tụ.

02

kỳ đầu

the first stage of meiosis 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng