Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prophase
01
kỳ đầu, giai đoạn đầu của quá trình nguyên phân
the initial phase of mitosis, where chromatin condenses into visible chromosomes and the nuclear membrane dissolves, preparing for cell division
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prophases
Các ví dụ
During prophase, the duplicated chromosomes become visible under a microscope as they condense.
Trong giai đoạn prophase, các nhiễm sắc thể nhân đôi trở nên có thể nhìn thấy dưới kính hiển vi khi chúng ngưng tụ.
02
kỳ đầu
the first stage of meiosis
Cây Từ Vựng
prophase
phase



























