Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Propensity
01
khuynh hướng, xu hướng
a natural inclination to behave in a certain way or exhibit particular characteristics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
propensities
Các ví dụ
The child showed a propensity for music at a very young age.
Đứa trẻ thể hiện khuynh hướng với âm nhạc từ rất nhỏ.



























