Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Propensity
01
khuynh hướng, xu hướng
a natural inclination to behave in a certain way or exhibit particular characteristics
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
propensities
Các ví dụ
He has a propensity for taking risks, which makes him a successful entrepreneur.
Anh ấy có khuynh hướng chấp nhận rủi ro, điều này khiến anh ấy trở thành một doanh nhân thành đạt.



























