Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Progression
01
sự tiến triển
a series with a definite pattern of advance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
progressions
02
sự tiến triển, sự tiến bộ
the act of moving forward (as toward a goal)
03
sự tiến triển, sự tiến bộ
the act or process of advancing or moving forward in a gradual or orderly manner
Các ví dụ
The marathon runner's steady progression towards the finish line impressed spectators.
Sự tiến triển ổn định của vận động viên marathon về phía vạch đích đã gây ấn tượng với khán giả.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
progression
progress



























