Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Progenitor
01
tổ tiên, người tiền nhiệm
a person from whom other offsprings are descended
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
progenitors
Các ví dụ
The company 's founders were the progenitors of innovation, revolutionizing the industry with their groundbreaking ideas.
Những người sáng lập công ty là tổ tiên của sự đổi mới, cách mạng hóa ngành công nghiệp với những ý tưởng đột phá của họ.



























