Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
problematically
01
một cách có vấn đề
in a way that presents difficulties or challenges
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The product launch unfolded problematically, with logistical issues impacting distribution and availability.
Việc ra mắt sản phẩm diễn ra có vấn đề, với các vấn đề hậu cần ảnh hưởng đến phân phối và sự sẵn có.
Cây Từ Vựng
problematically
problematical
problematic
problem



























