princely
Pronunciation
/ˈpɹɪnsɫi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "princely"trong tiếng Anh

princely
01

hoàng tử, hoàng gia

having the rank of or befitting a prince
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
so sánh nhất
princeliest
so sánh hơn
princelier
có thể phân cấp
02

hoàng gia, tráng lệ

having a luxurious and grand quality
Các ví dụ
The princely sum offered to the winner was enough to change their life forever.
Số tiền hoàng gia được trao cho người chiến thắng đủ để thay đổi cuộc đời họ mãi mãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng