Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prickle
01
gai, ngạnh
a small, sharp-pointed structure that grows on the surface of a plant
Các ví dụ
The stem of a blackberry bush is covered in prickles, making it difficult for animals to reach the fruit without getting scratched.
Thân cây mâm xôi được phủ đầy gai, khiến động vật khó có thể tiếp cận trái cây mà không bị trầy xước.
to prickle
01
chích, đâm nhẹ
make a small hole into, as with a needle or a thorn
02
châm chích, ngứa ran
cause a stinging or tingling sensation
03
châm chích, ngứa ran
cause a prickling sensation
Cây Từ Vựng
prickly
prickle



























