Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Prexy
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prexies
Các ví dụ
The new prexy introduced a number of changes to improve campus life.
Vị chủ tịch mới đã giới thiệu một số thay đổi để cải thiện đời sống trong khuôn viên trường.



























