prexy
prex
ˈprɛk
prek
y
si
si
proxy

Định nghĩa và ý nghĩa của "prexy"trong tiếng Anh

01

chủ tịch, hiệu trưởng

the president of an institution, especially a school or organization 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
prexies
Các ví dụ
The prexy addressed the students during the annual assembly. 

Prexy đã phát biểu với các sinh viên trong buổi họp mặt thường niên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng