Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
previously
01
trước đây, trước đó
before the present moment or a specific time
Các ví dụ
The current system operates more efficiently than the one used previously.
Hệ thống hiện tại hoạt động hiệu quả hơn so với hệ thống được sử dụng trước đây.
Các ví dụ
The instructions previously advise checking all connections.
Các hướng dẫn trước đó khuyên nên kiểm tra tất cả các kết nối.
03
Trước đây, Trước đó
used to reintroduce key events from earlier episodes at the start of a new installment
Các ví dụ
Previously, on Sherlock: Moriarty faked his own death.
Trước đây, trong Sherlock: Moriarty đã giả cái chết của chính mình.
Cây Từ Vựng
previously
previous



























