Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to previse
01
dự đoán, tiên liệu
to foresee future events
Transitive: to previse future events
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
previse
ngôi thứ ba số ít
previses
hiện tại phân từ
prevising
quá khứ đơn
prevised
quá khứ phân từ
prevised
Các ví dụ
A strategic thinker can previse possible outcomes and devise effective strategies.
Một nhà tư duy chiến lược có thể dự đoán các kết quả có thể xảy ra và đưa ra các chiến lược hiệu quả.
02
báo trước, cảnh báo
to notify or warn someone about something in advance
Transitive: to previse sb about sth | to previse sb of sth
Các ví dụ
The guide prevised the hikers about the rough terrain ahead.
Hướng dẫn viên đã cảnh báo những người đi bộ đường dài về địa hình gồ ghề phía trước.



























