Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
previous
01
trước, trước đây
occurring or existing before what is being mentioned
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She referred to her previous job experience during the interview.
Cô ấy đã đề cập đến kinh nghiệm làm việc trước đây của mình trong cuộc phỏng vấn.
Các ví dụ
The previous owner of the house left behind some old furniture in the attic.
Chủ nhà trước đó đã để lại một số đồ nội thất cũ trên gác mái.
03
sớm, vội vàng
acting before the appropriate time or before having all the necessary information
thân mật
Các ví dụ
He was a bit previous in his judgment, criticizing the plan before it was fully explained.
Anh ấy hơi vội vàng trong đánh giá của mình, chỉ trích kế hoạch trước khi nó được giải thích đầy đủ.
Cây Từ Vựng
previously
previous



























