Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to presage
01
báo hiệu, dự báo
to serve as a sign or warning of a future event
Transitive: to presage a future event
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
presage
ngôi thứ ba số ít
presages
hiện tại phân từ
presaging
quá khứ đơn
presaged
quá khứ phân từ
presaged
Các ví dụ
The unexpected diplomatic tensions may presage a turbulent period ahead.
Những căng thẳng ngoại giao bất ngờ có thể báo trước một giai đoạn hỗn loạn sắp tới.
Presage
01
điềm báo, điềm gở
a sign that something bad will happen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
presages
Các ví dụ
The sudden chill in the air was a presage of the storm to come.
Cái điềm báo đột ngột trong không khí là dấu hiệu của cơn bão sắp tới.
02
linh cảm, dự cảm
a strong inner feeling or intuition of a troubling future event
Các ví dụ
He could n't explain the presage, but something told him the deal would go wrong.
Anh ấy không thể giải thích linh cảm, nhưng có điều gì đó bảo anh rằng thỏa thuận sẽ thất bại.



























