Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pregnant
01
có thai, mang thai
(of a woman or a female animal) carrying a baby inside one's body
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The pregnant cat nested in a quiet corner of the house as she prepared to give birth to her litter of kittens.
Con mèo có thai làm tổ ở một góc yên tĩnh trong nhà khi nó chuẩn bị sinh ra lứa mèo con.
02
có ý nghĩa, đầy ý nghĩa
having a significant or meaningful implication
Các ví dụ
Her pregnant pause before answering made everyone in the room wonder if she was hiding something.
Khoảng lặng đầy ý nghĩa của cô ấy trước khi trả lời khiến mọi người trong phòng tự hỏi liệu cô ấy có đang giấu điều gì đó.
03
đầy, chứa chan
abundantly filled with or attended by something
Các ví dụ
The meeting was pregnant with ideas.
Cuộc họp đã tràn ngập ý tưởng.
Cây Từ Vựng
nonpregnant
pregnant
pregn



























