to preheat
Pronunciation
/pɹɪhˈiːt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "preheat"trong tiếng Anh

to preheat
01

làm nóng trước, hâm nóng trước

to heat a grill or an oven before putting food in it
Transitive: to preheat a grill or an oven
to preheat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
preheat
ngôi thứ ba số ít
preheats
hiện tại phân từ
preheating
quá khứ đơn
preheated
quá khứ phân từ
preheated
Các ví dụ
Every time I bake, I preheat the oven to ensure even cooking.
Mỗi lần nướng, tôi đều làm nóng trước lò để đảm bảo thức ăn chín đều.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng