to posit
po
ˈpɒ
po
sit
zɪt
zit
composite

Định nghĩa và ý nghĩa của "posit"trong tiếng Anh

to posit
01

đặt giả thuyết, giả định

to propose or assume something as true or factual, serving as the foundation for further reasoning or argumentation 
Transitive: to posit sth
to posit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
posit
ngôi thứ ba số ít
posits
hiện tại phân từ
positing
quá khứ đơn
posited
quá khứ phân từ
posited
Các ví dụ
In the scientific hypothesis, researchers often posit certain conditions to explore their potential effects on the experiment. 

Trong giả thuyết khoa học, các nhà nghiên cứu thường đặt ra một số điều kiện nhất định để khám phá tác động tiềm năng của chúng đối với thí nghiệm.

02

đưa ra, giả định

to put forward a theory, idea, or argument for consideration or discussion 
Transitive: to posit a theory or argument | to posit that
Các ví dụ
The scientist posits that gravity is not just a force, but also a curvature of spacetime. 

Nhà khoa học đưa ra giả thuyết rằng lực hấp dẫn không chỉ là một lực, mà còn là độ cong của không-thời gian.

03

đặt, định vị

to put or place something in a particular position 
Transitive: to posit sth somewhere
Các ví dụ
The artist posited the sculpture in the center of the gallery for maximum visibility. 

Nghệ sĩ đã đặt tác phẩm điêu khắc ở trung tâm phòng trưng bày để có thể nhìn thấy tối đa.

01

tiền đề, mệnh đề

(logic) a proposition that is accepted as true in order to provide a basis for logical reasoning 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
posits
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng