Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
poor
01
nghèo, túng thiếu
owning a very small amount of money or a very small number of things
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
poorest
so sánh hơn
poorer
có thể phân cấp
Các ví dụ
The poor family lived in a small, rundown house.
Gia đình nghèo sống trong một ngôi nhà nhỏ, tồi tàn.
Các ví dụ
His essay showed poor understanding of the topic.
Bài luận của anh ấy cho thấy sự hiểu biết nghèo nàn về chủ đề.
03
nghèo, đáng thương
deserving or inciting pity
04
nghèo, bần cùng
characterized by or indicating poverty
Các ví dụ
The house had poor insulation, which made it difficult to stay warm in winter.
Ngôi nhà có cách nhiệt kém, khiến khó giữ ấm vào mùa đông.
Poor
01
người nghèo, người túng thiếu
Individuals who do not have enough money or material possessions to meet their basic needs for food, shelter, and clothing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
poor
Cây Từ Vựng
poorly
poorness
poor



























