to pony up
po
ˈpəʊ
pew
ny
ni
ni
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "pony up"trong tiếng Anh

to pony up
01

trả tiền, bỏ tiền ra

to pay money owed, such as a bill, debt, or required contribution 
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
pony
thì hiện tại
pony up
ngôi thứ ba số ít
ponies up
hiện tại phân từ
ponying up
quá khứ đơn
ponied up
quá khứ phân từ
ponied up
Các ví dụ
He finally ponied up the cash for dinner after some nudging. 

Cuối cùng anh ấy chịu bỏ tiền ra trả bữa tối sau một chút thúc giục.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng