pony up
po
ˈpoʊ
pow
ny
ni
ni
up
ʌp
ap
British pronunciation
/pˈəʊni ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pony up"trong tiếng Anh

to pony up
01

trả tiền, bỏ tiền ra

to pay money owed, such as a bill, debt, or required contribution
SlangSlang
example
Các ví dụ
The company had to pony up millions in fines.
Công ty đã phải trả hàng triệu tiền phạt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store