Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pony up
01
trả tiền, bỏ tiền ra
to pay money owed, such as a bill, debt, or required contribution
slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
pony
thì hiện tại
pony up
ngôi thứ ba số ít
ponies up
hiện tại phân từ
ponying up
quá khứ đơn
ponied up
quá khứ phân từ
ponied up
Các ví dụ
The company had to pony up millions in fines.
Công ty đã phải trả hàng triệu tiền phạt.



























