Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Polymer
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
polymers
Các ví dụ
Polyethylene is a common polymer used in the production of plastic bags, bottles, and various packaging materials.
Polyme là một polyme phổ biến được sử dụng trong sản xuất túi nhựa, chai lọ và các vật liệu đóng gói khác nhau.
Cây Từ Vựng
copolymer
polymeric
polymerize
polymer



























