polygyny
po
ly
ˈlɪ
li
gy
ʤɪ
ji
ny
ni
ni
aborigine

Định nghĩa và ý nghĩa của "polygyny"trong tiếng Anh

Polygyny
01

đa thê, chế độ đa thê

a form of marriage in which a man has more than one wife at the same time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
polygynies
Các ví dụ
In some traditional African societies, polygyny was a common practice, allowing a man to have multiple wives. 

Trong một số xã hội truyền thống châu Phi, đa thê là một tập quán phổ biến, cho phép một người đàn ông có nhiều vợ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng