Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to pollute
01
gây ô nhiễm, làm bẩn
to damage the environment by releasing harmful chemicals or substances to the air, water, or land
Transitive: to pollute the environment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
pollute
ngôi thứ ba số ít
pollutes
hiện tại phân từ
polluting
quá khứ đơn
polluted
quá khứ phân từ
polluted
Các ví dụ
Pesticides used in agriculture can pollute soil and groundwater if not applied responsibly.
Thuốc trừ sâu được sử dụng trong nông nghiệp có thể gây ô nhiễm đất và nước ngầm nếu không được áp dụng một cách có trách nhiệm.
Cây Từ Vựng
polluted
polluter
pollution
pollute



























