Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bad weather
01
thời tiết xấu, điều kiện thời tiết bất lợi
unfavorable atmospheric conditions that can cause discomfort, inconvenience, or hazards
Các ví dụ
The hikers had to cancel their trip because of the forecasted bad weather.
Những người đi bộ đường dài đã phải hủy chuyến đi của họ vì dự báo thời tiết xấu.



























