Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Plentitude
01
sự phong phú, sự dồi dào
the state of having a large or sufficient amount of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
plentitudes
Các ví dụ
A sense of plenitude filled the room after the good news.
Một cảm giác dồi dào tràn ngập căn phòng sau tin tốt.



























