playing
Pronunciation
/ˈpɫeɪɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "playing"trong tiếng Anh

Playing
01

sự chơi, sự biểu diễn

the action of making music by using an instrument
playing definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She improved her playing through daily practice.
Cô ấy đã cải thiện khả năng chơi nhạc của mình thông qua luyện tập hàng ngày.
02

diễn xuất, thể hiện

the performance of a part or role in a drama
playing definition and meaning
03

chơi

the action of engaging in a game, sport, or other fun activity
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng