played out
played
pleɪd
pleid
out
aʊt
awt

Định nghĩa và ý nghĩa của "played out"trong tiếng Anh

played out
01

kiệt sức, mệt lử

physically or emotionally exhausted 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most played out
so sánh hơn
more played out
có thể phân cấp
Các ví dụ
After a long day of running around with the kids, she was totally played out. 

Sau một ngày dài chạy nhảy với lũ trẻ, cô ấy hoàn toàn kiệt sức.

02

mòn, kiệt sức

worn out 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng