Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
played out
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most played out
so sánh hơn
more played out
có thể phân cấp
Các ví dụ
The athletes were played out by the end of the match, barely able to catch their breath.
Các vận động viên đã kiệt sức vào cuối trận đấu, hầu như không thể thở được.
02
mòn, kiệt sức
worn out



























