placate
pla
ˈpleɪ
plei
cate
keɪt
keit
/plɐkˈe‍ɪt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "placate"trong tiếng Anh

to placate
01

xoa dịu, làm nguôi

to put a stop to someone's feelings of anger
Transitive: to placate a person or their anger
to placate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
placate
ngôi thứ ba số ít
placates
hiện tại phân từ
placating
quá khứ đơn
placated
quá khứ phân từ
placated
Các ví dụ
She brought him a cup of tea to placate his irritation after a long day.
Cô ấy mang cho anh ấy một tách trà để làm dịu sự khó chịu của anh sau một ngày dài.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng