Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to placate
01
xoa dịu, làm nguôi
to put a stop to someone's feelings of anger
Transitive: to placate a person or their anger
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
placate
ngôi thứ ba số ít
placates
hiện tại phân từ
placating
quá khứ đơn
placated
quá khứ phân từ
placated
Các ví dụ
She brought him a cup of tea to placate his irritation after a long day.
Cô ấy mang cho anh ấy một tách trà để làm dịu sự khó chịu của anh sau một ngày dài.
Cây Từ Vựng
placating
placation
placate



























