placard
pla
ˈplæ
plā
card
kɑ:d
kaad

Định nghĩa và ý nghĩa của "placard"trong tiếng Anh

Placard
01

bảng hiệu, áp phích

a sign or poster that is usually used for public display, often for advertising or promoting a message or cause 
placard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
placards
Các ví dụ
Protestors held up placards demanding better workers' rights. 

Những người biểu tình giơ cao bảng hiệu đòi quyền lợi tốt hơn cho công nhân.

to placard
01

công bố, thông báo

publicize or announce by placards 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
placard
ngôi thứ ba số ít
placards
hiện tại phân từ
placarding
quá khứ đơn
placarded
quá khứ phân từ
placarded
02

dán, treo

post in a public place 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng