Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Backdrop
01
phông nền, hậu cảnh
a piece of painted cloth that is hung at the back of a theater stage as part of the scenery
Các ví dụ
She painted the backdrop by hand, adding intricate details to create the illusion of a bustling cityscape.
Cô ấy đã vẽ phông nền bằng tay, thêm vào những chi tiết phức tạp để tạo ra ảo giác của một cảnh quan thành phố nhộn nhịp.
Cây Từ Vựng
backdrop
back
drop



























