pig out
pig
pɪg
pig
out
aʊt
awt
/pˈɪɡ ˈaʊt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pig out"trong tiếng Anh

to pig out
01

ăn uống thả ga, ăn như heo

to eat a large amount of food, often messily
to pig out definition and meaning
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
pig
thì hiện tại
pig out
ngôi thứ ba số ít
pigs out
hiện tại phân từ
pigging out
quá khứ đơn
pigged out
quá khứ phân từ
pigged out
Các ví dụ
They pigged out at the buffet.
Họ đã ăn uống thả ga tại bữa tiệc buffet.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng