Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pied-a-terre
01
căn hộ tạm trú
a small secondary residence, typically located in a city or urban area, that is used as a temporary or occasional dwelling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
pieds-à-terre
Các ví dụ
The couple maintained a small pied-à-terre in the city, using it as a convenient base for weekend getaways.
Cặp đôi duy trì một pied-à-terre nhỏ trong thành phố, sử dụng nó như một căn cứ tiện lợi cho những chuyến đi chơi cuối tuần.



























