pie-eyed
pie
paɪ
pai
eyed
aɪd
aid
dry-eyed

Định nghĩa và ý nghĩa của "pie-eyed"trong tiếng Anh

pie-eyed
01

say mèm, hoàn toàn say rượu

dazed or glassy-eyed from heavy drinking 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pie-eyed
so sánh hơn
more pie-eyed
có thể phân cấp
Các ví dụ
He stumbled out of the bar completely pie-eyed. 

Anh ta loạng choạng ra khỏi quán bar, hoàn toàn say mèm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng