pie-eyed
Pronunciation
/pˈaɪˈaɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pie-eyed"trong tiếng Anh

pie-eyed
01

say mèm, hoàn toàn say rượu

dazed or glassy-eyed from heavy drinking
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pie-eyed
so sánh hơn
more pie-eyed
có thể phân cấp
Các ví dụ
They got pie-eyed celebrating the promotion.
Họ say khướt khi ăn mừng việc thăng chức.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng