Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
physiologically
01
một cách sinh lý, về mặt sinh lý
in a way related to the functions and processes of living organisms, especially concerning the body's physical and chemical processes
Các ví dụ
The body 's response to stress was studied physiologically, focusing on hormonal changes.
Phản ứng của cơ thể với căng thẳng đã được nghiên cứu sinh lý học, tập trung vào những thay đổi nội tiết tố.
Cây Từ Vựng
physiologically
physiological



























