physical
phy
ˈfɪ
fi
si
zi
cal
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "physical"trong tiếng Anh

physical
01

thể chất, thuộc về cơ thể

related to the body rather than the mind 

brute

physical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
He experienced physical exhaustion after completing the marathon. 

Anh ấy trải qua sự kiệt sức về thể chất sau khi hoàn thành cuộc chạy marathon.

02

vật lý

involving or concerning the study of energy, force, matter, heat, etc. 
Các ví dụ
The university offers a physical science program that covers topics such as physics, chemistry, and astronomy. 

Trường đại học cung cấp một chương trình khoa học vật lý bao gồm các chủ đề như vật lý, hóa học và thiên văn học.

03

vật lý, vật chất

having a material presence that can be perceived by the senses 
Các ví dụ
The artwork had a physical quality that made it feel more alive than just a digital image. 

Tác phẩm nghệ thuật có một chất lượng vật lý khiến nó cảm thấy sống động hơn chỉ là một hình ảnh kỹ thuật số.

04

vật lý, vật chất

according with material things or natural laws (other than those peculiar to living matter) 
05

thể chất, tràn đầy năng lượng

characterized by energetic bodily activity 
06

vật lý, vật chất

impelled by physical force especially against resistance 
07

vật lý, vật chất

concerned with material things 
Physical
01

kiểm tra sức khỏe, khám sức khỏe tổng quát

a complete examination of someone's health 
physical definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
physicals
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng