Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bachelor
Các ví dụ
The party was thrown in honor of the town ’s most eligible bachelor.
Bữa tiệc được tổ chức để vinh danh chàng trai độc thân đáng giá nhất thị trấn.
02
hiệp sĩ cấp thấp, người mang cờ hiệu
a knight of the lowest order; could display only a pennon
03
cử nhân, người có bằng cử nhân
someone who has completed a bachelor's degree, an undergraduate academic credential typically earned after three to four years of study
Các ví dụ
As a bachelor of business administration, John has expertise in finance and management.
Là một cử nhân quản trị kinh doanh, John có chuyên môn về tài chính và quản lý.
to bachelor
01
sống độc thân, sống cuộc sống độc thân
lead a bachelor's existence



























