Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Philately
01
sưu tập tem, nghề chơi tem
the act of collecting and studying stamps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Philately can provide a deeper understanding of history through the designs and themes on the stamps.
Tem bưu chính có thể mang lại hiểu biết sâu sắc hơn về lịch sử thông qua các thiết kế và chủ đề trên tem.



























