philanthropy
Pronunciation
/fɪˈɫænθɹəpi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "philanthropy"trong tiếng Anh

Philanthropy
01

lòng nhân đạo

the activity of helping people, particularly financially
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She dedicated her life to philanthropy.
Cô ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho hoạt động từ thiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng