Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Philanthropy
01
lòng nhân đạo
the activity of helping people, particularly financially
Các ví dụ
She dedicated her life to philanthropy.
Cô ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho hoạt động từ thiện.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lòng nhân đạo