pew
Pronunciation
/ˈpju/
/pjˈuː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pew"trong tiếng Anh

01

Eo!, Úi!

used to express disgust or aversion towards something that emits a bad smell
pew definition and meaning
Informal
Các ví dụ
Pew! This diaper needs changing right away.
Eo! Tã này cần phải thay ngay lập tức.
01

ghế dài trong nhà thờ, ghế dài ở khu vực hợp xướng

a long bench with a back where people sit in a church
Các ví dụ
He knelt on the pew during prayer.
Anh ấy quỳ gối trên ghế dài trong nhà thờ trong lúc cầu nguyện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng