Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pew
01
Eo!, Úi!
used to express disgust or aversion towards something that emits a bad smell
thân mật
Các ví dụ
Pew! This leftover food smells like it's gone bad.
Eo! Đồ ăn thừa này có mùi như bị hỏng.
Pew
01
ghế dài trong nhà thờ, ghế dài ở khu vực hợp xướng
a long bench with a back where people sit in a church
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pews
Các ví dụ
The family sat together on a pew.
Gia đình ngồi cùng nhau trên một ghế dài trong nhà thờ.



























