Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pew
01
Eo!, Úi!
used to express disgust or aversion towards something that emits a bad smell
Các ví dụ
Pew! This diaper needs changing right away.
Eo! Tã này cần phải thay ngay lập tức.
Pew
01
ghế dài trong nhà thờ, băng ghế giáo dân
long bench with backs; used in church by the congregation



























