peruvian
pe
ru
ˈru:
roo
vian
viən
viēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "Peruvian"trong tiếng Anh

peruvian
01

thuộc Peru

referring to anything or anyone that is related to or originates from Peru 
Peruvian definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Peruvian coast is famous for its seafood dishes, especially ceviche. 

Bờ biển Peru nổi tiếng với các món hải sản, đặc biệt là ceviche.

Peruvian
01

người Peru, người Peru

a person from Peru 
Peruvian definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Peruvians
tên riêng
Các ví dụ
The Peruvian guided us through the historic streets of Cusco. 

Người Peru đã dẫn chúng tôi đi qua những con phố lịch sử của Cusco.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng