pertinacious
Pronunciation
/ˌpɝtɪˈneɪʃəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pertinacious"trong tiếng Anh

pertinacious
01

kiên trì, bền bỉ

determinedly continuing to do or to believe something, even when it gets difficult
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pertinacious
so sánh hơn
more pertinacious
có thể phân cấp
Các ví dụ
His pertinacious pursuit of success kept him going, even when faced with numerous failures.
Sự theo đuổi kiên trì thành công của anh ấy đã giúp anh ấy tiếp tục, ngay cả khi đối mặt với nhiều thất bại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng