to personify
Pronunciation
/pɝˈsɑnəˌfaɪ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "personify"trong tiếng Anh

to personify
01

nhân cách hóa, đại diện

represent, as of a character on stage
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
personify
ngôi thứ ba số ít
personifies
hiện tại phân từ
personifying
quá khứ đơn
personified
quá khứ phân từ
personified
02

nhân cách hóa, hiện thân

invest with or as with a body; give body to
03

nhân cách hóa, hiện thân

to attribute human characteristics, traits, or qualities to a non-human object, concept, or animal
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng