Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Perpetuity
01
sự vĩnh viễn, tính vĩnh cửu
the quality of being permanent or continuing with no foreseeable end
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Scholars debated philosophical theories about the perpetuity of the human soul.
Các học giả tranh luận về các lý thuyết triết học về sự vĩnh cửu của linh hồn con người.
02
sự vĩnh viễn, tính vĩnh cửu
an infinite or indefinite duration of time, continuing without end or interruption
Các ví dụ
The idea of perpetuity is central to the concept of eternal life in many religious traditions.
Ý tưởng về sự vĩnh cửu là trung tâm của khái niệm cuộc sống vĩnh hằng trong nhiều truyền thống tôn giáo.



























