Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Periodical
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
periodicals
Các ví dụ
My local library carries a wide selection of periodicals, including magazines, journals, and newspapers.
Thư viện địa phương của tôi có một bộ sưu tập rộng rãi các ấn phẩm định kỳ, bao gồm tạp chí, tạp chí và báo.
periodical
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She receives a periodical newsletter about the latest tech trends.
Cô ấy nhận được một bản tin định kỳ về các xu hướng công nghệ mới nhất.



























