periodical
pe
ˌpɪə
pie
rio
ˈriɒ
rio
di
di
cal
kəl
kēl

Định nghĩa và ý nghĩa của "periodical"trong tiếng Anh

Periodical
01

ấn phẩm định kỳ

a publication, especially about a technical subject, that is produced regularly 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
periodicals
Các ví dụ
My local library carries a wide selection of periodicals, including magazines, journals, and newspapers. 

Thư viện địa phương của tôi có một bộ sưu tập rộng rãi các ấn phẩm định kỳ, bao gồm tạp chí, tạp chí và báo.

periodical
01

định kỳ, thường xuyên

occurring at regular intervals or with a set frequency 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She receives a periodical newsletter about the latest tech trends. 

Cô ấy nhận được một bản tin định kỳ về các xu hướng công nghệ mới nhất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng