Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The performing arts
01
nghệ thuật biểu diễn
types of art such as dance, drama, and music that are performed in front of an audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She studied the performing arts at a prestigious university.
Cô ấy đã học nghệ thuật biểu diễn tại một trường đại học danh tiếng.



























