Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
The performing arts
01
nghệ thuật biểu diễn
types of art such as dance, drama, and music that are performed in front of an audience
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The performing arts require creativity and discipline from all performers.
Nghệ thuật biểu diễn đòi hỏi sự sáng tạo và kỷ luật từ tất cả các nghệ sĩ.



























